Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc họp chụp ảnh (đăng báo).danh từ
Ví dụ
-
The actors met for a quick photocall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəʊtəʊkɔːl/
The actors met for a quick photocall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép