TanroDictionary Sổ từ

photocall

/ˈfəʊtəʊkɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc họp chụp ảnh (đăng báo).danh từ

Ví dụ

  1. The actors met for a quick photocall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép