Nghĩa tiếng Việt
- Tấm ảnh màu.danh từ
Ví dụ
-
He kept a photochrome on his desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfəʊtəʊˈkreɪm/
He kept a photochrome on his desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép