Nghĩa tiếng Việt
- Thay đổi màu theo ánh sáng (kính).tính từ
Ví dụ
-
Her photochromic glasses darkened in sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfoʊtəˈkroʊmɪk/
Her photochromic glasses darkened in sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép