TanroDictionary Sổ từ

photochromism

/ˌfəʊtəʊˈkrɔːmɪsts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thay đổi màu theo ánh sáng.danh từ

Ví dụ

  1. Photochromism can change the paint color in sunlight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép