TanroDictionary Sổ từ

photocomposition

/ˌfoʊtoʊˌkɑːməstəˈfeɪzɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép xếp chữ trên phim.danh từ

Ví dụ

  1. The editor used photocomposition for the book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép