Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của photocopyđộng từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của photocopyđộng từ
Ví dụ
-
She photocopied the form at the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép