TanroDictionary Sổ từ

photocopied

/fˈəʊtəkˌɒpɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của photocopyđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của photocopyđộng từ

Ví dụ

  1. She photocopied the form at the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép