TanroDictionary Sổ từ

photocopies

/fˈəʊtəkˌɒpɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của photocopyđộng từ
  2. Số nhiều của photocopydanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của photocopyđộng từ

Ví dụ

  1. The machine photocopies pages very fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép