Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của photocopy.động từ
Ví dụ
-
He was photocopying the handouts for class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈəʊtəkˌɒpɪɪŋ/
He was photocopying the handouts for class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép