TanroDictionary Sổ từ

photodissociation

/ˌfoʊtoʊˌdɪzəˈneɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quang ly.danh từ

Ví dụ

  1. Light caused photodissociation in the sample.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép