TanroDictionary Sổ từ

photodrama

/ˌfəʊtəʊˈdrɑːmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch - điện ảnh.danh từ

Ví dụ

  1. They watched a photodrama about a family reunion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép