Nghĩa tiếng Việt
- Kịch - điện ảnh.danh từ
Ví dụ
-
They watched a photodrama about a family reunion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfəʊtəʊˈdrɑːmə/
They watched a photodrama about a family reunion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép