TanroDictionary Sổ từ

photoed

/ˈfəʊtəʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của photođộng từ

Ví dụ

  1. She photoed the menu for later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép