Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của photođộng từ
Ví dụ
-
She photoed the menu for later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəʊtəʊd/
She photoed the menu for later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép