Nghĩa tiếng Việt
- Thuật khắc trên bản kẽm.danh từ
- Ảnh bản kẽm.danh từ
- Sự khắc bằng ánh sáng.danh từ
Ví dụ
-
Photoengraving made the image sharp on metal.
-
The photoengraving showed every small detail.
-
Photoengraving created the plate for printing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép