TanroDictionary Sổ từ

photofinish

/ˌfəʊtəʊˈfɪnɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc về đích phải chụp ảnh mới xác định được thứ bậc (ngựa đua).danh từ

Ví dụ

  1. The race ended in a photofinish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép