TanroDictionary Sổ từ

photofit

/ˈfəʊtəʊfɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức ảnh vẽ lại của kẻ bị tình nghi từ những bức ảnh ghép.danh từ

Ví dụ

  1. The police shared a photofit with the public.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép