Nghĩa tiếng Việt
- Phép quang trắc.danh từ
Ví dụ
-
Photogrammetry helps make accurate maps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfoʊtəˈɡræmətri/
Photogrammetry helps make accurate maps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép