Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với chụp ảnh (về trí nhớ của ai)D
- Thuộc về nhiếp ảnh, dùng thuật nhiếp ảnh.D
Ví dụ
-
She answered photographically and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfoʊtəˈɡræfɪkəlli/
She answered photographically and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép