Nghĩa tiếng Việt
- Kính viễn vọng thích hợp để chụp mặt trời.danh từ
Ví dụ
-
The photoheliograph captured the bright sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfəʊtəʊhaɪˈlɪɡrəθ/
The photoheliograph captured the bright sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép