Nghĩa tiếng Việt
- Sự khử hoạt hoá do ánh sáng.danh từ
Ví dụ
-
Light caused photoinactivation in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfəʊtəʊɪntəkəˈʃeɪʃən/
Light caused photoinactivation in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép