TanroDictionary Sổ từ

photoing

/ˈfəʊtəʊɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của photo.động từ

Ví dụ

  1. He was photoing the flowers in the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép