TanroDictionary Sổ từ

photoionization

/ˌfoʊtoʊɪˌnɪʃiːˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quang ion hoá.danh từ

Ví dụ

  1. The lab studied photoionization in gas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép