Nghĩa tiếng Việt
- Sự quang ion hoá.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied photoionization in gas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfoʊtoʊɪˌnɪʃiːˈeɪʃən/
The lab studied photoionization in gas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép