TanroDictionary Sổ từ

phrasing

/ˈfreɪzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của phraseđộng từ
  2. cách phân nhịp.danh từ
  3. Ngữ cú; cách nói, cách viết.danh từ
  4. phân từ hiện tại của phraseđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The phrasing of the sentence sounded smooth.

  2. Her phrasing kept the song's rhythm clear.

  3. His phrasing was simple and easy to follow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép