Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của phraseđộng từ
- cách phân nhịp.danh từ
- Ngữ cú; cách nói, cách viết.danh từ
- phân từ hiện tại của phraseđộng từ
Tiếng Nhật
- 言い方いいかたcách nói, cách diễn đạt
Ví dụ
-
The phrasing of the sentence sounded smooth.
-
Her phrasing kept the song's rhythm clear.
-
His phrasing was simple and easy to follow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép