Nghĩa tiếng Việt
- Thầy thuốc.danh từ
- Người chữa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The physician examined my sore throat.
-
The physician found a simple cure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép