TanroDictionary Sổ từ

physicky

/ˈfɪzɪki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ vẻ như thuốc.tính từ

Ví dụ

  1. The herb looked physicki, but it was harmless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép