TanroDictionary Sổ từ

physiocrats

/ˈfɪziəˌkræts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người theo thuyết trọng nông.danh từ

Ví dụ

  1. The physiocrats valued farming above trade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép