TanroDictionary Sổ từ

physiographic

/ˌfɪziːˌwɑːˈɡrɑːfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa văn học.tính từ

Ví dụ

  1. The guide gave a physiographic view of the hills.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép