Nghĩa tiếng Việt
- Địa văn học.tính từ
Ví dụ
-
The guide gave a physiographic view of the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɪziːˌwɑːˈɡrɑːfɪk/
The guide gave a physiographic view of the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép