TanroDictionary Sổ từ

physiologising

/ˌfɪziːˈɑːlədʒəsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của physiologiseđộng từ

Ví dụ

  1. Physiologising helps him understand how the body works.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép