Nghĩa tiếng Việt
- Chạy nước kiệu chậm (ngựa).động từ
Ví dụ
-
The horse began to piaffe in the ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/piːˈɑːf/
The horse began to piaffe in the ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép