Nghĩa tiếng Việt
- Máy chơi pianô tự động ((cũng) piano-player).danh từ
Ví dụ
-
Grandma played a song on the pianola.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/piəˈnəʊlə/
Grandma played a song on the pianola.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép