Nghĩa tiếng Việt
- Đồng bạc (tiền Tây ban nha, Ai cập, Thổ nhĩ kỳ).danh từ
Ví dụ
-
She paid one piaster for the old coin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/piːˈæstə/
She paid one piaster for the old coin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép