Nghĩa tiếng Việt
- Quảng trường (đặc biệt ở Y).danh từ
- Mái hiên, hiên.danh từ
Tiếng Nhật
- 広場ひろばquảng trường
Ví dụ
-
They met in the piazza after lunch.
-
We sat on the piazza and drank tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép