TanroDictionary Sổ từ

piazza

/piˈætsə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quảng trường (đặc biệt ở Y).danh từ
  2. Mái hiên, hiên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They met in the piazza after lunch.

  2. We sat on the piazza and drank tea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép