TanroDictionary Sổ từ

pibroch

/ˈpiːbrɒk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhạc hùng (của kèn túi).danh từ
  2. Kèn túi.danh từ

Ví dụ

  1. He played a pibroch on the bagpipes.

  2. The pibroch sounded loud in the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép