Nghĩa tiếng Việt
- Người đấu bò.danh từ
Ví dụ
-
The picador was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪkəˌdɔr/
The picador was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép