TanroDictionary Sổ từ

picaresque

/ˌpɪkəˈresk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói về những cuộc phiêu lưu của những kẻ bất lương lưu lạc; lấy kẻ bất lương lưu lạc làm nhân vật chính (tiểu thuyết... ).tính từ

Ví dụ

  1. The picaresque story follows a clever wanderer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép