Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ bất lương, kể cướp, kẻ trộm.danh từ
- Tàu cướp biển.danh từ
- Ăn cướp, dở trò kẻ cướp.động từ
Ví dụ
-
The old novel followed a picaroon at sea.
-
The picaroon sailed into the dark harbor.
-
They picaroon through the market at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép