TanroDictionary Sổ từ

picaroon

/ˌpɪkəˈruːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ bất lương, kể cướp, kẻ trộm.danh từ
  2. Tàu cướp biển.danh từ
  3. Ăn cướp, dở trò kẻ cướp.động từ

Ví dụ

  1. The old novel followed a picaroon at sea.

  2. The picaroon sailed into the dark harbor.

  3. They picaroon through the market at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép