TanroDictionary Sổ từ

piccolos

/pɪkˈɒləʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sáo kim (nhạc cụ giống như sáo, có âm cao hơn một quãng tám).danh từ

Ví dụ

  1. The child played a high piccolos tune.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép