TanroDictionary Sổ từ

pickaninny

/ˈpɪkənɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé da đen (ở Mỹ, Nam phi, Uc).danh từ
  2. Bé bỏng, bé tí xíu.tính từ

Ví dụ

  1. The pickaninny laughed beside the fire.

  2. The puppy was a pickaninny thing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép