TanroDictionary Sổ từ

picketed

/pˈɪkɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của picketđộng từ

Ví dụ

  1. The workers picketed for better hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép