Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của picketđộng từ
Ví dụ
-
The workers picketed for better hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɪkɪtɪd/
The workers picketed for better hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép