Nghĩa tiếng Việt
- Đồ nhặt mót được; đồ thừa, vụn thừa.danh từ
- Món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 落ちこぼれおちこぼれmảnh rơi vãi
Ví dụ
-
After the picnic, we shared the pickings.
-
The job brought good pickings for the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép