Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pickleđộng từ
- Giầm, ngâm giấm, giầm nước mắm (củ cải, hành, thịt... ).tính từ
- Say rượu.tính từ
Ví dụ
-
We pickled the cucumbers in vinegar.
-
The pickled onions tasted sharp and good.
-
He was pickled and could barely walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép