TanroDictionary Sổ từ

pickling

/ˈpɪklɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pickle.động từ

Ví dụ

  1. She was pickling cucumbers for the winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép