Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ móc túi.danh từ
- Móc túi.động từ
Tiếng Nhật
- 掏摸すりkẻ móc túi
Ví dụ
-
A pickpocket stole my wallet.
-
Someone tried to pickpocket me in the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép