TanroDictionary Sổ từ

pickpocket

/ˈpɪkpɒkɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ móc túi.danh từ
  2. Móc túi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A pickpocket stole my wallet.

  2. Someone tried to pickpocket me in the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép