Nghĩa tiếng Việt
- Người quen tình cờ, người quen ngẫu nhiên.danh từ
- Vật nhặt được; tin bắt được (trên làn sóng điện).danh từ
- Xe bán tải, kiểu xe hơi 2 chỗ hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin.danh từ
- Cái piccơp, cái cảm biến.danh từ
- Sự tăng tốc độ.danh từ
- Sự dừng lại để nhặt hàng nhặt khách; sự nhặt hàng, sự nhặt khách (xe buýt...).danh từ
- Sự khá hơn (về sức khoẻ, sản xuất...).danh từ
- Cùng nghĩa với pick-me-updanh từ
Ví dụ
-
She met a pickup at the station.
-
The radio pickup was clear and strong.
-
He parked his pickup near the field.
-
The pickup in the guitar sounded bright.
-
We noticed a pickup in speed after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép