TanroDictionary Sổ từ

pickup

/ˈpɪkˈəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quen tình cờ, người quen ngẫu nhiên.danh từ
  2. Vật nhặt được; tin bắt được (trên làn sóng điện).danh từ
  3. Xe bán tải, kiểu xe hơi 2 chỗ hoặc 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin.danh từ
  4. Cái piccơp, cái cảm biến.danh từ
  5. Sự tăng tốc độ.danh từ
  6. Sự dừng lại để nhặt hàng nhặt khách; sự nhặt hàng, sự nhặt khách (xe buýt...).danh từ
  7. Sự khá hơn (về sức khoẻ, sản xuất...).danh từ
  8. Cùng nghĩa với pick-me-updanh từ

Ví dụ

  1. She met a pickup at the station.

  2. The radio pickup was clear and strong.

  3. He parked his pickup near the field.

  4. The pickup in the guitar sounded bright.

  5. We noticed a pickup in speed after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép