Nghĩa tiếng Việt
- Kén cá chọn canh (cầu kỳ, kiểu cách).tính từ
Tiếng Nhật
- 気難しいきむずかしいkhó tính, kén chọn
Ví dụ
-
She is picki about her food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪki/
She is picki about her food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép