Nghĩa tiếng Việt
- Người đi chơi và ăn ngoài trời.danh từ
Ví dụ
-
The picnicker enjoyed the fresh air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪknɪkə(r)/
The picnicker enjoyed the fresh air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép