TanroDictionary Sổ từ

picnicker

/ˈpɪknɪkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi chơi và ăn ngoài trời.danh từ

Ví dụ

  1. The picnicker enjoyed the fresh air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép