TanroDictionary Sổ từ

picotee

/ˌpɪkəˈti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa cẩm chướng cánh viền.danh từ

Ví dụ

  1. The picotee bloomed in the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép