Nghĩa tiếng Việt
- Hoa cẩm chướng cánh viền.danh từ
Ví dụ
-
The picotee bloomed in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpɪkəˈti/
The picotee bloomed in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép