TanroDictionary Sổ từ

picquet

/pɪˈkwet/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội quân cảnh ((cũng) picket).danh từ

Ví dụ

  1. A picquet guarded the gate all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép