TanroDictionary Sổ từ

pictorially

/pɪkˈtɔriəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng hình tượng, bằng tranh ảnh.D
  2. Có trành ảnh.D

Ví dụ

  1. She answered pictorially and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép