Nghĩa tiếng Việt
- Bằng hình tượng, bằng tranh ảnh.D
- Có trành ảnh.D
Ví dụ
-
She answered pictorially and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪkˈtɔriəlli/
She answered pictorially and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép