Nghĩa tiếng Việt
- Sách tranh, sách ảnh (cho trẻ con).danh từ
Ví dụ
-
She read a picture-book to the little child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪktʃɜːˈbʊk/
She read a picture-book to the little child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép