TanroDictionary Sổ từ

picture-book

/ˈpɪktʃɜːˈbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách tranh, sách ảnh (cho trẻ con).danh từ

Ví dụ

  1. She read a picture-book to the little child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép