Nghĩa tiếng Việt
- Quân bài có vẽ hình người (quân K, quân Q, quân J).danh từ
Ví dụ
-
He played a picture-card to win the hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪktʃɜːˈkɑːrd/
He played a picture-card to win the hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép