TanroDictionary Sổ từ

picture-card

/ˈpɪktʃɜːˈkɑːrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân bài có vẽ hình người (quân K, quân Q, quân J).danh từ

Ví dụ

  1. He played a picture-card to win the hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép