Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh (phong cảnh... ).tính từ
- Sinh động; nhiều hình ảnh (văn).tính từ
Ví dụ
-
The lake village was very picturesque.
-
His book style is clear and picturesque.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép