TanroDictionary Sổ từ

picturesque

/ˌpɪktʃəˈresk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh (phong cảnh... ).tính từ
  2. Sinh động; nhiều hình ảnh (văn).tính từ

Ví dụ

  1. The lake village was very picturesque.

  2. His book style is clear and picturesque.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép